Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huà划
fēn分

Nghĩa tiếng Việt

phân chia, chia tách

Âm Hán Việt

hoạch phân

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho việc phân chia ranh giới địa lý, giai đoạn lịch sử hoặc phạm vi trách nhiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạch phân

Từng chữ

  • 划hoạchchèo thuyền
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

划分 là động từ chỉ việc chia cái gì đó thành các phần riêng biệt, thường dùng cho lãnh thổ, thời gian, trách nhiệm, hoặc nhóm người.

Câu ví dụ

  • 我们把班级划分为三个小组Wǒmen bǎ bānjí huàfēn wéi sān gè xiǎozǔ thanh 3

    Chúng tôi chia lớp thành ba nhóm nhỏ

  • 历史上,黄河流域被划分为不同的行政区域Lìshǐ shàng, Huánghé liúyù bèi huàfēn wéi bùtóng de xíngzhèng qūyù thanh 4

    Trong lịch sử, lưu vực sông Hoàng Hà được chia thành các khu vực hành chính khác nhau

Kết hợp thường gặp

  • 划huà thanh 4分fēn thanh 1区qū thanh 1域yù thanh 4

    chia khu vực

  • 划huà thanh 4分fēn thanh 1界jiè thanh 4限xiàn thanh 4

    đặt ra ranh giới

  • 明míng thanh 2确què thanh 4划huà thanh 4分fēn thanh 1

    phân chia rõ ràng

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1划huà thanh 4分fēn thanh 1

    chia thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.