Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thuật ngữ tài chính chỉ sàn giao dịch cho các công ty mới thành lập
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sáng nghiệp bản thị trường
Từng chữ
- 创sángsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)
- 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
- 板bảntấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)
- 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
- 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.