Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuàng创
yè业

Nghĩa tiếng Việt

khởi nghiệp; bắt đầu sự nghiệp; lập nghiệp

Âm Hán Việt

sáng nghiệp

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp thường dùng độc lập hoặc đi kèm các từ chỉ quá trình như bắt đầu, thất bại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sáng nghiệp

Từng chữ

  • 创sángsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Chỉ việc bắt đầu làm ăn, lập công ty, mở doanh nghiệp. Rất phổ biến trong bối cảnh hiện đại: startup, doanh nghiệp mới. Liên quan: 企业 (doanh nghiệp), 老板 (chủ doanh nghiệp). Synonym: 立业.

Câu ví dụ

  • 年轻人喜欢创业。Niánqīngrén xǐhuān chuàngyè. thanh 2

    Người trẻ thích khởi nghiệp.

  • 他创业五年了。Tā chuàngyè wǔ nián le. thanh 1

    Anh ấy khởi nghiệp được năm năm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 创业艰难chuàngyè jiānnán thanh 4

    khởi nghiệp khó khăn

  • 创业成功chuàngyè chénggōng thanh 4

    khởi nghiệp thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.