Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Việc kinh doanh
42 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
交涉jiāo shèđàm phán; thương lượng.交代jiāo dàidặn dò, giao phó; giải thích, làm rõ主办zhǔ bànchủ trì tổ chức, đứng ra tổ chức: là đơn vị hoặc cá nhân chủ trì, chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức một sự kiện, hoạt động.创业chuàng yèkhởi nghiệp; bắt đầu sự nghiệp; lập nghiệp设置shè zhìthiết lập搭档dā dàngđối tác, bạn đồng hành; người làm việc cùng, cặp đôi (trong công việc biểu diễn)倒闭dǎo bìphá sản法人fǎ rénpháp nhân股东gǔ dōngcổ đông垄断lǒng duànđộc quyền经费jīng fèichi phí盈利yíng lìlợi nhuận; có lãi; sinh lời决策jué cèquyết sách洽谈qià tánđàm phán提议tí yìđề nghị, đề xuất, kiến nghị承办chéng bànđứng ra tổ chức, đảm nhận (tổ chức)事业shì yèsự nghiệp, công việc kinh doanh hoặc sự nghiệp cá nhân磋商cuō shāngthương lượng, tham khảo, thảo luận达成dá chéngđạt được当务之急dāng wù zhī jínhiệm vụ cấp bách nhất hiện tại, điều cần làm ngay không thể trì hoãn.务实wù shíthực dụng采纳cǎi nàchấp nhận协商xié shāngđàm phán, thương lượng (hai bên bàn bạc để đi đến thỏa thuận)繁忙fán mángbận rộn với nhiều việc cùng lúc; nhịp độ cao, công việc dày đặc.实事求是shí shì qiú shìthực sự cầu thị, xuất phát từ thực tế để tìm ra chân lý专利zhuān lìbằng sáng chế, độc quyền履行lǚ xíngthực hiện, thi hành拟定nǐ dìngsoạn thảo, dự định (lập kế hoạch chưa chính thức)董事长dǒng shì zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị自主zì zhǔt chủ động, tự quyết định; độc lập注重zhù zhòngchú ý đến事务shì wùsự vụ: công việc; sự vụ; việc vặt.拖延tuō yántrì hoãn精打细算jīng dǎ xì suàntính toán chi li, cân nhắc kỹ từng khoản để tiết kiệm tối đa; quản lý tiền bạc rất khéo.表决biǎo juébỏ phiếu biểu thị ý kiến tán thành hay phản đối; quyết định tập thể qua hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu chính thức.效益xiào yìlợi ích利害lì hàilợi hại实施shí shītriển khai thực hiện, đưa kế hoạch/chính sách vào thực tế. Mạnh hơn 执行, thường dùng trong văn bản hành chính và pháp luật.挽回wǎn huíkhôi phục连锁lián suǒchuỗi cửa hàng/nhượng quyền (liên-toả: liên tục nối nhau)探讨tàn tǎothảo luận, tìm hiểu sâu (thảo luận nghiêm túc để tìm ra sự thật hoặc giải pháp cho một vấn đề)亏损kuī sǔnlỗ vốn, thâm hụt (doanh nghiệp hoặc tài chính bị mất tiền, chi vượt thu)