Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuāng创
shāng伤

Nghĩa tiếng Việt

vết thương; tổn thương (về thể xác hoặc tinh thần)

Âm Hán Việt

sang thương

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như chữa lành, gánh chịu hoặc gây ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sang thương

Từng chữ

  • 创sangsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)
  • 伤thươngđau đớn

Tầng từ vựng

Có thể dùng cho vết thương thể xác hoặc tổn thương tâm lý.

Câu ví dụ

  • 战争给人民带来了巨大的创伤。Zhànzhēng gěi rénmín dàiláile jùdà de chuāngshāng. thanh 4

    Chiến tranh đem lại tổn thương to lớn cho nhân dân.

Kết hợp thường gặp

  • 心xīn thanh 1理lǐ thanh 3创chuāng thanh 1伤shāng thanh 1

    sang chấn tâm lý

  • 战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1创chuāng thanh 1伤shāng thanh 1

    vết thương chiến tranh

  • 留liú thanh 2下xià thanh 4创chuāng thanh 1伤shāng thanh 1

    để lại vết thương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.