Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
chuàng创
yì意

Nghĩa tiếng Việt

sáng tạo

Âm Hán Việt

sáng ý

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ ý tưởng sáng tạo hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho thiết kế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sáng ý

Từng chữ

  • 创sángsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5广guǎng thanh 3告gào thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3创chuàng thanh 4意yì thanh 4。

    Quảng cáo này rất sáng tạo.

  • 他tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1新xīn thanh 1创chuàng thanh 4意yì thanh 4。

    Anh ấy luôn có rất nhiều ý tưởng mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.