Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Chỉ dùng cho hoạt động sáng tạo nghệ thuật, văn học, âm nhạc chứ không dùng cho sản xuất vật chất
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sáng tác
Từng chữ
- 创sángsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)
- 作táclàm, tạo nên
Tầng từ vựng
创作 dùng cho hoạt động sáng tạo trong nghệ thuật, văn học, âm nhạc. Tân ngữ thường là tác phẩm, bài hát, tranh, v.v. khác với 创造 có phạm vi rộng hơn (vật chất, tinh thần).
Câu ví dụ
- 他创作了很多优秀的作品。
Anh ấy đã sáng tác nhiều tác phẩm xuất sắc.
- 这首歌是著名的音乐家创作的。
Bài hát này do một nhạc sĩ nổi tiếng sáng tác.
Kết hợp thường gặp
- 创作能力
khả năng sáng tác
- 文艺创作
sáng tác văn học nghệ thuật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.