Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
chū初
bù步

Nghĩa tiếng Việt

ban đầu, sơ bộ

Âm Hán Việt

sơ bộ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ giai đoạn đầu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sơ bộ

Từng chữ

  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 步bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

指处于开始阶段、非最终的。常修饰计划、了解、结果等。初步 vs. 最终:反义词。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4初chū thanh 1步bù thanh 4的de thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Đây chỉ là kế hoạch sơ bộ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5取qǔ thanh 3得dé thanh 2了le thanh 5初chū thanh 1步bù thanh 4的de thanh 5成chéng thanh 2果guǒ thanh 3。

    Chúng ta đã đạt được thành quả ban đầu.

Kết hợp thường gặp

  • 初chū thanh 1步bù thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3

    hiểu sơ bộ

  • 初chū thanh 1步bù thanh 4阶jiē thanh 1段duàn thanh 4

    giai đoạn ban đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.