Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chūzhōng

Nghĩa tiếng Việt

ý định ban đầu

Âm Hán Việt

sơ trung

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay đi sau các từ chỉ sự sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sơ trung

Từng chữ

  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 衷trungtốt, lành; ngay thẳng

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 违wéi thanh 2背bèi thanh 4初chū thanh 1衷zhōng thanh 1

    đi ngược ý định ban đầu

  • 初chū thanh 1衷zhōng thanh 1是shì thanh 4

    ý định ban đầu là

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2初chū thanh 1衷zhōng thanh 1

    giữ ý định ban đầu

  • 初chū thanh 1衷zhōng thanh 1不bù thanh 4变biàn thanh 4

    ý định ban đầu không đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.