Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pàn判
chǔ处

Nghĩa tiếng Việt

tuyên án, phán quyết và thi hành hình phạt đối với bị cáo trong tố tụng hình sự.

Âm Hán Việt

phán xử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với hình phạt cụ thể làm tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phán xử

Từng chữ

  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn
  • 处xửnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hình sự; chủ ngữ thường là tòa án 法院 hoặc thẩm phán 法官.

Câu ví dụ

  • 法院判处他三年有期徒刑。Fǎyuàn pànchǔ tā sān nián yǒuqī túxíng. thanh 3

    Tòa án phán xử anh ta ba năm tù có thời hạn.

  • 被告被判处罚款一万元。Bèigào bèi pànchǔ fákuǎn yī wàn yuán. thanh 4

    Bị cáo bị phán xử nộp phạt một vạn nhân dân tệ.

  • 这名罪犯被判处死刑。Zhè míng zuìfàn bèi pànchǔ sǐxíng. thanh 4

    Tên tội phạm này bị phán xử tử hình.

  • 法官判处被告缓期执行。Fǎguān pànchǔ bèigào huǎnqī zhíxíng. thanh 3

    Thẩm phán phán xử bị cáo hoãn thi hành án.

Kết hợp thường gặp

  • 判处死刑pànchǔ sǐxíng thanh 4

    tuyên án tử hình

  • 判处有期徒刑pànchǔ yǒuqī túxíng thanh 4

    tuyên án tù có thời hạn

  • 判处罚款pànchǔ fákuǎn thanh 4

    phán xử nộp phạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.