Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Tòa án và Luật II

33 từ vựng · 33 có audio

Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
裁定cái dìngphán quyết, xác định (ghép: 裁=xét/định, 定=quyết → phán quyết)
不平bù píngbất bình; không công bằng; bất mãn
警官jǐng guāncảnh sát, sĩ quan cảnh sát
涉嫌shè xiánbị nghi ngờ có liên quan đến hành vi phạm tội hoặc vi phạm. Là từ pháp lý/tin tức thường dùng trước khi chứng minh tội.
异议yì yìý kiến bất đồng, sự phản đối chính thức đối với một quyết định hoặc quan điểm.
警车jǐng chēxe cảnh sát; xe công an
审shěnthẩm vấn, thử
证人zhèng rénnhân chứng; người làm chứng
查处chá chǔđiều tra và xử lý
惩罚chéng fátrừng phạt, hình phạt
控告kòng gàokiện; khởi kiện; buộc tội
判处pàn chǔtuyên án, phán quyết và thi hành hình phạt đối với bị cáo trong tố tụng hình sự.
司法sī fǎcông lý
告状gào zhuàngkể tội, báo cho người có thẩm quyền
惩处chéng chǔtrừng phạt và xử lý theo quy định pháp luật hoặc kỷ luật; mang tính chính thức, dùng trong ngữ cảnh tư pháp, hành chính.
扣留kòu liúgiữ lại, bắt giữ
判定pàn dìngxác định, kết luận (ghép: 判=phán, 定=quyết → phán quyết)
搜查sōu chálục soát, khám xét
拘留jū liúgiam giữ
决议jué yìnghị quyết, quyết định chính thức được thông qua tại hội nghị.
扣押kòu yāgiam giữ, tạm giữ người hoặc tài sản theo lệnh pháp luật. Dùng chủ yếu trong ngữ cảnh pháp lý, hải quan, cảnh sát.
判决pàn juéphán quyết
诉讼sù sòngkiện tụng, tố tụng
审判shěn pànxét xử, phán xét (tại tòa án)
生效shēng xiàocó hiệu lực, bắt đầu có tác dụng pháp lý hoặc thực tế
释放shì fànggiải phóng, thả ra; dùng cho người bị giam giữ, năng lượng bị nén, hoặc cảm xúc bị dồn nén.
受害人shòu hài rénnạn nhân, người bị hại
索赔suǒ péiyêu cầu bồi thường, đòi bồi thường
执法zhí fǎthi hành công vụ; thi hành pháp luật
仲裁zhòng cáitrọng tài; giải quyết tranh chấp
做证zuò zhènglàm chứng, cung cấp bằng chứng
裁决cái juéphán quyết, quyết định, xử lý
告gàobáo cho biết, thông báo; cáo trạng, kiện; nói, thưa. Là động từ chỉ việc truyền đạt thông tin.