Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pàn判
duàn断

Nghĩa tiếng Việt

phán đoán, đánh giá

Âm Hán Việt

phán đoán

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chính trong câu, theo sau bởi một phân câu hoặc cụm danh từ làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phán đoán

Từng chữ

  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn
  • 断đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Suy luận và đưa ra kết luận.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2判pàn thanh 4断duàn thanh 4他tā thanh 1说shuō thanh 1的de thanh 5是shì thanh 4不bu thanh 5是shì thanh 4真zhēn thanh 1的de thanh 5。

    Tôi không thể phán đoán điều anh ấy nói có thật hay không.

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5判pàn thanh 4断duàn thanh 4是shì thanh 4对duì thanh 4的de thanh 5。

    Phán đoán của bạn là đúng.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4出chū thanh 1判pàn thanh 4断duàn thanh 4

    đưa ra phán đoán

  • 判pàn thanh 4断duàn thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4

    phán đoán đúng

  • 判pàn thanh 4断duàn thanh 4力lì thanh 4

    khả năng phán đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.