Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Chính phủ và luật pháp
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
入口rù kǒulối vào大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán民族mín zúdân tộc人民币rén mín bìđồng tiền Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)国际guó jìquốc tế法律fǎ lǜluật pháp社会shè huìxã hội精神jīng shéntinh thần共同gòng tóngchung, cùng nhau经济jīng jìkinh tế; điều kiện tài chính, tình hình tiền bạc禁止jìn zhǐcấm đoán, ngăn cấm保证bǎo zhèngbảo đảm, bảo chứng表格biǎo gébảng biểu, biểu mẫu, mẫu đơn申请shēn qǐngxin, nộp đơn xin, đăng ký顺序shùn xùthứ tự, trình tự正式zhèng shìchính thức证明zhèng míngchứng minh, chứng thực, bằng chứng推迟tuī chíhoãn lại判断pàn duànphán đoán, đánh giá留liúở lại安全ān quánan toàn标准biāo zhǔntiêu chuẩn, chuẩn mực; mức độ规定guī dìngthiết lập符合fú héphù hợp, đúng với合格hé géđạt chuẩn, đủ điều kiện, hợp quy; đạt yêu cầu基础jī chǔnền tảng, cơ sở; cơ bản责任zé rèntrách nhiệm, nghĩa vụ限制xiàn zhìgiới hạn, hạn chế停止tíng zhǐdừng lại; ngừng; đình chỉ