Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

biéchūxīncái

Nghĩa tiếng Việt

độc đáo, khác lạ, không theo lối mòn

Âm Hán Việt

biệt xuất tâm tài

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cách làm hoặc ý tưởng mới mẻ, khác biệt với mọi người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt xuất tâm tài

Từng chữ

  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 心tâmlòng; tim
  • 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他别出心裁地想出了这个解决办法。tā biéchūxīncái de xiǎngchūle zhège jiějué bànfǎ thanh 1

    Anh ấy đã nghĩ ra cách giải quyết này một cách rất độc đáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.