Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhì制
zuò作

Nghĩa tiếng Việt

chế tạo

Âm Hán Việt

chế tác

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ sản phẩm cụ thể như video, bánh ngọt, thủ công mỹ nghệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chế tác

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

指通过加工使物体成为产品。可用于物品制造、节目制作等。

Câu ví dụ

  • 爸bà thanh 4爸ba thanh 5在zài thanh 4帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3制zhì thanh 4作zuò thanh 4书shū thanh 1架jià thanh 4。

    Bố đang giúp mình làm giá sách.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1制zhì thanh 4作zuò thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2的de thanh 5节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Công ty này đã sản xuất nhiều chương trình được yêu thích.

Kết hợp thường gặp

  • 手shǒu thanh 3工gōng thanh 1制zhì thanh 4作zuò thanh 4

    làm thủ công

  • 制zhì thanh 4作zuò thanh 4节jié thanh 2目mù thanh 4

    sản xuất chương trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.