Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuā刷
xīn新

Nghĩa tiếng Việt

làm mới, cập nhật;刷新 (bản ghi)

Âm Hán Việt

loát tân

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ như kỷ lục, số liệu để chỉ việc phá vỡ giới hạn cũ và lập nên cái mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

loát tân

Từng chữ

  • 刷loátchải, đánh (răng); quét (sơn); cái bàn chải; quẹt (thẻ)
  • 新tânmới mẻ

Tầng từ vựng

Làm mới hoặc cập nhật.

Câu ví dụ

  • 刷新一下网页。Shuāxīn yīxià wǎngyè. thanh 1

    Cập nhật trang web.

Kết hợp thường gặp

  • 刷shuā thanh 1新xīn thanh 1记jì thanh 4录lù thanh 4

    phá kỷ lục

  • 刷shuā thanh 1新xīn thanh 1页yè thanh 4面miàn thanh 4

    tải lại trang

  • 再zài thanh 4次cì thanh 4刷shuā thanh 1新xīn thanh 1

    làm mới lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.