Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qián前
wú无
gǔ古
rén人

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có tiền lệ (thành ngữ)

Âm Hán Việt

tiền vô cổ nhân

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi thành tựu vĩ đại chưa từng có ai đạt được trước đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiền vô cổ nhân

Từng chữ

  • 前tiềntrước
  • 无vôkhông có
  • 古cổcũ, xưa
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi sự độc nhất vô nhị, chưa từng có.

Câu ví dụ

  • 这个成就前无古人Zhège chéngjiù qiánwúgǔrén thanh 4

    Thành tựu này chưa từng có tiền lệ

  • 他的创举是前无古人的Tā de chuàngjǔ shì qiánwúgǔrén de thanh 1

    Sáng kiến của anh ấy chưa từng có trong lịch sử

  • 这项工程规模前无古人Zhè xiàng gōngchéng guīmó qiánwúgǔrén thanh 4

    Quy mô công trình này chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.