Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ chỉ người, đứng độc lập hoặc làm định ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tiền bối
Từng chữ
- 前tiềntrước
- 辈bốithế hệ, đời, lớp; vai vế
Tầng từ vựng
Người có kinh nghiệm hơn hoặc đi trước.
Câu ví dụ
- 我们应该尊敬前辈。
Chúng ta nên tôn trọng tiền bối.
Kết hợp thường gặp
- 尊敬前辈
kính trọng người đi trước
- 前辈们
các bậc tiền bối
- 学习前辈
học tập người đi trước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.