Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Những người
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
半边天bàn biān tiānmột bầu trời (chỉ phụ nữ)常人cháng rénngười thường, người bình thường传人chuán rénngười được truyền thừa (kỹ nghệ, truyền thống, dòng dõi); người kế thừa và tiếp nối một nghề hoặc truyền thống. Truyền-nhân (传人): 传 truyền lại + 人 người.华侨huá qiáongười Hoa ở nước ngoài华裔huá yìngười Hoa家伙jiā huogã, thằng cha, tên (chỉ người: thường thân mật hoặc coi thường); cũng có nghĩa là công cụ, vũ khí (khẩu ngữ)后人hòu rénngười đời sau, hậu thế后裔hòu yìhậu duệ; con cháu đời sau独家dú jiāđộc quyền, riêng của một bên, không chia sẻ情人qíng rénngười yêu (trong mối quan hệ lãng mạn); đôi khi chỉ người tình ngoài hôn nhân, mang sắc thái phức tạp hơn 'bạn trai/bạn gái'.单身dān shēnđộc thân, không có người yêu hoặc chưa kết hôn; sống một mình không có bạn đời.后代hòu dàihậu duệ后者hòu zhěcái sau, người/vật được nhắc đến sau (trong hai lựa chọn)老汉lǎo hànông già, người đàn ông lớn tuổi老人家lǎo ren jiangười già, ông già, bà già流浪liú lànglang thang普通人pǔ tōng rénngười bình thường, người thường前辈qián bèibôlão, tiền bối, người đi trước前任qián rènngười tiền nhiệm, người yêu cũ情侣qíng lǚcặp đôi, người yêu情谊qíng yìtình cảm gắn bó, tình nghĩa giữa người với người; sâu sắc hơn tình bạn thông thường, thể hiện sự trân trọng lâu dài.亲朋好友qīn péng hǎo yǒubạn bè và người thân (họ hàng, bạn bè)亲友qīn yǒuthân hữu: người thân và bạn bè; tổng thể những người ruột thịt và bằng hữu thân thiết.人次rén cìsố lần người (đơn vị thống kê: người × lần)人事rén shìnhân sự傻瓜shǎ guāthằng ngốc, người ngu ngốc; cũng dùng âu yếm giữa người thân.世故shì gùkhéo léo đối nhân xử thế, cũng có nghĩa là khôn vỏ, rành đời少女shào nǚcô gái trẻ, thiếu nữ他人tā rénngười khác同伴tóng bànbạn đồng hành, người đi cùng同伙tóng huǒđồng bọn, người cùng nhóm同人tóng rénngười cùng sở thích; fan; người cùng nghề同志tóng zhìđồng chí, người cùng chí hướng下乡xià xiāngvề quê, xuống nông thôn乡亲xiāng qinngười đồng hương, bà con làng xóm; cách xưng hô thân mật với người cùng quê hoặc dân làng.丫头yā toucô gái trẻ, con gái; người làm gái友人yǒu rénbạn bè, người bạn (văn hoa hơn 朋友); thường dùng trong văn viết, thư từ, hoặc ngữ cảnh trang trọng.元老yuán lǎonguyên lão长辈zhǎng bèibậc trên, người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc xã hội (thế hệ đi trước)种族zhǒng zúchủng tộc, giống loài众人zhòng rénmọi người, nhiều người, đám đông; chỉ tất cả mọi người trong một nhóm hay cộng đồng. Chúng-nhân (众人): 众 đám đông + 人 người.子弟zǐ dìcon em (trong gia đình, dòng họ, địa phương); chỉ thế hệ trẻ sinh ra trong một cộng đồng nhất định; mang sắc thái trang trọng hoặc gắn bó cộng đồng.异性yì xìngkhác giới, giới tính khác笨蛋bèn dànngười ngốc, kẻ ngốc