Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù剧
tuán团

Nghĩa tiếng Việt

đoàn kịch, đoàn nghệ thuật

Âm Hán Việt

kịch đoàn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kịch đoàn

Từng chữ

  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm

Tầng từ vựng

Đoàn diễn kịch hoặc nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 这个剧团很有名。Zhège jùtuán hěn yǒumíng. thanh 4

    Đoàn kịch này rất nổi tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 京jīng thanh 1剧jù thanh 4团tuán thanh 2

    đoàn kinh kịch

  • 话huà thanh 4剧jù thanh 4团tuán thanh 2

    đoàn kịch nói

  • 剧jù thanh 4团tuán thanh 2演yǎn thanh 3出chū thanh 1

    đoàn kịch biểu diễn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.