Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ tập thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
kịch đoàn
Từng chữ
- 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
- 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
Tầng từ vựng
Đoàn diễn kịch hoặc nghệ thuật.
Câu ví dụ
- 这个剧团很有名。
Đoàn kịch này rất nổi tiếng.
Kết hợp thường gặp
- 京剧团
đoàn kinh kịch
- 话剧团
đoàn kịch nói
- 剧团演出
đoàn kịch biểu diễn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.