Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
quàn劝
gào告

Nghĩa tiếng Việt

khuyên bảo, khuyên nhủ, lời khuyên

Âm Hán Việt

khuyến cáo

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như tiếp nhận, nghe theo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuyến cáo

Từng chữ

  • 劝khuyếnkhuyên bảo
  • 告cáonói cho biết, báo; tố cáo, kiện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi muốn khuyên ai đó làm hoặc không làm gì đó, thường mang tính tích cực và giúp đỡ.

Câu ví dụ

  • 我劝告他不要去Wǒ quàngào tā búyào qù thanh 3

    Tôi khuyên anh ấy đừng đi

  • 接受劝告Jiēshòu quàngào thanh 1

    Chấp nhận lời khuyên

  • 不听劝告Bù tīng quàngào thanh 4

    Không nghe lời khuyên

  • 朋友的劝告Péngyou de quàngào thanh 2

    Lời khuyên của bạn bè

Kết hợp thường gặp

  • 真诚的劝告zhēnchéng de quàngào thanh 1

    lời khuyên chân thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.