Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Giao tiếp II

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
八卦bā guàtin đồn, chuyện vui; bát quái
辩biàntranh luận
计较jì jiàotính toán, so đo, chấp nhặt từng chút; cũng có thể nghĩa là tranh luận, cãi vã về điều gì đó.
口气kǒu qìgiọng điệu, ngữ khí khi nói
唠叨láo daolải nhải
诺言nuò yánlời hứa (ghép: 诺=đồng, ngôn=lời → lời đồng thuận)
倾诉qīng sùtrút lòng, tâm sự, nói hết những suy nghĩ trong lòng
劝阻quàn zǔkhuyên can, khuyên đừng
畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái, trao đổi cởi mở
陈述chén shùtrần thuật, trình bày (diễn đạt một vấn đề, sự việc một cách rõ ràng, có hệ thống)
讲解jiǎng jiěgiảng giải, giải thích
吵嘴chǎo zuǐcãi nhau
老实说lǎo shí shuōthực ra, nói thật
难说nán shuōkhó nói; chưa chắc chắn; có thể còn phải bàn lại
倾听qīng tīnglắng nghe chăm chú
撒谎sā huǎngnói dối
高调gāo diàokhoe khoang, làm lớn; công khai, không giấu giếm
告辞gào cítừ biệt
讲述jiǎng shùkể lại, trình bày, thuật lại một câu chuyện hoặc sự kiện một cách có hệ thống.
出口成章chū kǒu chéng zhāngnói lưu loát, lời ăn tiếng nói hay
论述lùn shùbàn luận, trình bày (nghị luận chuyên sâu)
哪知道nǎ zhī daođâu có biết, ai mà biết được
劝告quàn gàokhuyên bảo, khuyên nhủ, lời khuyên
商讨shāng tǎobàn bạc, thảo luận để tìm giải pháp hoặc đạt thỏa thuận.
哄hǒngdỗ dành
呼唤hū huàngọi to, kêu gọi, triệu hồi
胡说hú shuōnói vô nghĩa
谎话huǎng huàlời nói dối, câu nói không thật; chỉ lời nói gian dối cụ thể (danh từ).
谎言huǎng yánlời nói dối; lời không thật
交接jiāo jiēbàn giao, chuyển giao công việc hoặc trách nhiệm; cũng có nghĩa tiếp giáp, gặp gỡ ở ranh giới.
劝说quàn shuōthuyết phục, khuyên bảo
谁知道shéi zhī dàoai biết được; dùng để diễn đạt sự không chắc chắn, bất ngờ hoặc điều không thể đoán trước.
当着dāng zhengay trước mặt (ai đó), trong sự hiện diện của người cụ thể. Thường dùng trong cấu trúc 当着...的面.
开口kāi kǒubắt đầu nói, mở miệng nói
叮嘱dīng zhǔkhuyên nhủ liên tục
吩咐fēn fùdặn, ra lệnh (người trên nói người dưới)
拍板pāi bǎnchốt, quyết định, gõ conn cục
破解pò jiěphá giải, giải mã, bẻ khóa (mật khẩu, mật mã, bí ẩn)
七嘴八舌qī zuǐ bā shénhiều người cùng nói ồn ào một lúc, mỗi người một ý kiến tranh nhau phát biểu.
歉意qiàn yìsự xin lỗi, áy náy
实话实说shí huà shí shuōnói thật, nói thẳng, thành thật nói ra