Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau giới từ 在 hoặc 到 trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
gia du trạm
Từng chữ
- 加giathêm vào, tăng thêm
- 油dutinh dầu
- 站trạmđứng; trạm, bến, ga
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ trạm đổ xăng cho xe cộ. Trong tiếng Trung, '加油站' là nơi thêm dầu (xăng, dầu diesel) cho phương tiện.
Câu ví dụ
- 我们在前面的加油站停车
Chúng tôi dừng xe ở trạm xăng phía trước
- 加油站的价格比较便宜
Giá ở trạm xăng này khá rẻ
- 最近的加油站在哪里
Trạm xăng gần nhất ở đâu
- 我们去加油站加油吧
Chúng ta đến trạm xăng đổ xăng nhé
Kết hợp thường gặp
- 加油站员工
nhân viên trạm xăng
- 加油站老板
chủ trạm xăng
- 中石化加油站
trạm xăng Sinopec
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.