Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thể loại phim, thường làm tân ngữ cho động từ 看 hoặc làm chủ ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
động họa phiến
Từng chữ
- 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
- 画họavẽ; bức tranh
- 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 孩子们很喜欢看动画片。
Bọn trẻ rất thích xem phim hoạt hình.
- 这部动画片很有意思。
Bộ phim hoạt hình này rất thú vị.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.