Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhùlǐyánjiūyuán

Nghĩa tiếng Việt

trợ lý nghiên cứu viên

Âm Hán Việt

trợ lí nghiên cứu viên

5 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 石 (đá)

9 nét

Bộ: 穴 (hang)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chức danh chuyên môn trong các cơ quan nghiên cứu khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trợ lí nghiên cứu viên

Từng chữ

  • 助trợtrợ giúp
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
  • 研nghiênnghiền, mài; tìm tòi
  • 究cứukết cục; suy xét tỉ mỉ
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.