Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

láodòng shēngchǎnlǜ

Nghĩa tiếng Việt

năng suất lao động

Âm Hán Việt

lao động sinh sản luật

5 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 玄 (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hiệu quả hoặc khả năng sản xuất trong một đơn vị thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lao động sinh sản luật

Từng chữ

  • 劳laonặng nhọc
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 产sảnsinh đẻ
  • 率luậttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.