Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāo包
bàn办
dài代
tì替

Nghĩa tiếng Việt

bao biện thay, làm thay (việc của người khác)

Âm Hán Việt

bao biện đại thế

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Mang sắc thái phủ định, thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao biện đại thế

Từng chữ

  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 替thếthay thế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 父母不应该包办代替孩子的一切。Fùmǔ bù yìnggāi bāobàn dàitì háizi de yīqiè. thanh 4

    Cha mẹ không nên bao biện làm thay mọi việc của con cái.

  • 他习惯于包办代替,不给别人发挥的空间。Tā xíguàn yú bāobàn dàitì, bù gěi biérén fāhuī de kōngjiān. thanh 1

    Anh ấy quen với việc bao biện làm thay, không cho người khác không gian phát huy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.