Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà化
zhuāng妆
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

Mỹ phẩm

Âm Hán Việt

hóa trang phẩm

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 使用 (sử dụng) hoặc 购买 (mua sắm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa trang phẩm

Từng chữ

  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học
  • 妆trangđồ trang điểm, trang sức
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她买了很多化妆品。Tā mǎi le hěn duō huàzhuāngpǐn. thanh 1

    Cô ấy mua rất nhiều mỹ phẩm.

  • 这些化妆品都很贵。Zhè xiē huàzhuāngpǐn dōu hěn guì. thanh 4

    Những loại mỹ phẩm này đều rất đắt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.