Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

běihuíguīxiàn

Nghĩa tiếng Việt

chí tuyến Bắc

Âm Hán Việt

bắc hồi quy tuyến

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

5 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong địa lý để chỉ vĩ tuyến 23 độ 26 phút Bắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bắc hồi quy tuyến

Từng chữ

  • 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 归quytrở về
  • 线tuyếnđường, tia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.