Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Běiyáng jūnfá

Nghĩa tiếng Việt

quân phiệt Bắc Dương

Âm Hán Việt

bắc dương quân phiệt

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

6 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các tập đoàn quân sự thống trị Trung Quốc đầu thời Dân quốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bắc dương quân phiệt

Từng chữ

  • 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
  • 洋dươngđại dương; nước ngoài, ngoại; tây
  • 军quânquân, binh lính
  • 阀phiệttờ ghi công trạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.