Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī医
yào药

Nghĩa tiếng Việt

thuốc

Âm Hán Việt

y dược

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

7 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ, chỉ chung về ngành y và dược phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y dược

Từng chữ

  • 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học
  • 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 医药 (yī*yào). Hán-Việt: y dược.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1医yī thanh 1药yào thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc ở một công ty dược.

  • 医yī thanh 1药yào thanh 4费fèi thanh 4太tài thanh 4贵guì thanh 4了le thanh 5。

    Chi phí thuốc men đắt quá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.