Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí十
zì字
lù路
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

ngã tư, ngã tư đường; ngã rẽ, thời điểm quyết định

Âm Hán Việt

thập tự lộ khẩu

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

2 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm hoặc dùng ẩn dụ để chỉ bước ngoặt quyết định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thập tự lộ khẩu

Từng chữ

  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ
  • 路lộđường đi
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

十字路口 có hai nghĩa: (1) Nghĩa đen - ngã tư, nơi giao lộ hình chữ thập. (2) Nghĩa bóng - thời điểm quyết định, bước ngoặt trong đời, sự nghiệp, tình yêu. Cần phân biệt ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 我们在十字路口见面Wǒmen zài shízì lùkǒu jiànmiàn thanh 3

    Chúng ta gặp nhau ở ngã tư

  • 人生总有一些十字路口需要选择Rénshēng zǒng yǒu yīxiē shízì lùkǒu xūyào xuǎnzé thanh 2

    Đời người luôn có những thời điểm quyết định cần lựa chọn

  • 公司正处于发展的十字路口Gōngsī zhèng chǔyú fāzhǎn de shízì lùkǒu thanh 1

    Công ty đang ở thời điểm quyết định của sự phát triển

  • 在爱情的十字路口,她选择了分手Zài àiqíng de shízì lùkǒu, tā xuǎnzé le fēnshǒu thanh 4

    Ở bước ngoặt tình yêu, cô ấy chọn chia tay

Kết hợp thường gặp

  • 站在十字路口zhàn zài shízì lùkǒu thanh 4

    đứng ở ngã tư (nghĩa bóng: ở thời điểm quyết định)

  • 十字路口处shízì lùkǒu chù thanh 2

    ở ngã tư

  • 交通十字路口jiāotōng shízì lùkǒu thanh 1

    ngã tư giao thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.