Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 19: Gặp khó khăn thì tìm cảnh sát (有困难找警察)
35 từ vựng · 32 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
对duìđúng; đối với, với (giới từ); đôi (lượng từ)鞋xiégiày可kěnhưng伸shēnduỗi ra句jùcâu困难kùn nankhó khăn, gian nan警察jǐng chácảnh sát到处dào chùkhắp nơi感动gǎn dòngcảm động十字路口shí zì lù kǒungã tư, ngã tư đường; ngã rẽ, thời điểm quyết định夫妻fū qīvợ chồng看样子kàn yàng zidường như, có vẻ, nhìn qua thì thấy样子yàng zihình dáng农村nóng cūnvùng nông thôn来往lái wǎngqua lại, đi lại (người, xe)敢gǎndám, gan dạ立即lì jíngay lập tức扶fúhỗ trợ情景qíng jǐngtình huống, hoàn cảnh, cảnh tượng发生fā shēngxảy ra, diễn ra滚gǔnlăn抱bàoôm脚jiǎobàn chân面前miàn qiántrước mặt叔叔shū shuchú弯wānuốn cong; cong; đường cong腰yāoeo, phần lưng梅méicây mai, hoa mai图túbức tranh, bản đồ画家huà jiāhọa sĩ松sōngthông竹zhútre, trúc叫做jiàozuòđược gọi là字画zì huàTranh chữ, thư họa (thư pháp và hội họa)过奖guò jiǎngkhen quá mức, lời khen vượt quá thực tế; thường dùng như câu khiêm từ để đáp lại lời khen.