Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca để chỉ khoảng thời gian mười năm trôi qua
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thập độ xuân thu
Từng chữ
- 十thậpmười, 10; đủ hết
- 度độđo lường; mức độ; lần
- 春xuânmùa xuân
- 秋thumùa thu; năm; thời kỳ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 弹指一挥间,已是十度春秋。
Thoáng cái đã mười năm xuân thu rồi.
- 他们共同经历了十度春秋。
Họ đã cùng nhau trải qua mười năm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.