Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí十
dù度
chūn春
qiū秋

Nghĩa tiếng Việt

Mười năm; mười năm xuân thu

Âm Hán Việt

thập độ xuân thu

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

2 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca để chỉ khoảng thời gian mười năm trôi qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thập độ xuân thu

Từng chữ

  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 度độđo lường; mức độ; lần
  • 春xuânmùa xuân
  • 秋thumùa thu; năm; thời kỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 弹指一挥间,已是十度春秋。Tán zhǐ yī huī jiān, yǐ shì shí dù chūnqiū. thanh 2

    Thoáng cái đã mười năm xuân thu rồi.

  • 他们共同经历了十度春秋。Tāmen gòngtóng jīnglì le shí dù chūnqiū. thanh 1

    Họ đã cùng nhau trải qua mười năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.