Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiān千
biàn变
wàn万
huà化

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi vô số hình dạng, cực kỳ đa dạng và không ngừng biến chuyển.

Âm Hán Việt

thiên biến vạn hóa

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự vật, hiện tượng thay đổi liên tục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên biến vạn hóa

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ có sắc thái trung tính hoặc tích cực; nhấn mạnh sự phong phú, đa dạng; dùng nhiều trong văn học, báo chí.

Câu ví dụ

  • 自然界的景色千变万化,令人叹为观止。Zìrán jiè de jǐngsè qiānbiànwànhuà, lìng rén tàn wéi guān zhǐ. thanh 4

    Cảnh sắc thiên nhiên thiên biến vạn hoá, khiến người xem kinh ngạc.

  • 时尚潮流千变万化,难以预测。Shíshàng cháoliú qiānbiànwànhuà, nányǐ yùcè. thanh 2

    Xu hướng thời trang thiên biến vạn hoá, khó mà dự đoán.

  • 汉字的写法千变万化,学习需要耐心。Hànzì de xiěfǎ qiānbiànwànhuà, xuéxí xūyào nàixīn. thanh 4

    Cách viết chữ Hán thiên biến vạn hoá, học cần có kiên nhẫn.

  • 市场形势千变万化,企业要灵活应对。Shìchǎng xíngshì qiānbiànwànhuà, qǐyè yào línghuó yìngduì. thanh 4

    Tình hình thị trường thiên biến vạn hoá, doanh nghiệp phải ứng phó linh hoạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.