Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thay đổi tôi

44 từ vựng · 44 có audio

Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
变革biàn gécải cách, thay đổi lớn (cải tổ, cải biến)
变幻莫测biàn huàn mò cèthường biến đổi khó lường, thay đổi không ngờ
变迁biàn qiānthay đổi
变异biàn yìbiến dị: sự thay đổi, biến đổi khác với chuẩn ban đầu; đặc biệt dùng trong sinh học (đột biến, biến thể) hoặc ngôn ngữ học (biến âm, biến thể).
变质biàn zhìhỏng, thoái hóa, thay đổi tính chất
飙升biāo shēngtăng vọt, tăng mạnh đột ngột (như gió lốc)
长达cháng dákéo dài, dài đến mức
成年chéng niántrưởng thành về mặt pháp lý hoặc sinh lý; đạt đến tuổi người lớn (thường 18 tuổi theo pháp lý).
呈现chéng xiànhiện ra
耳目一新ěr mù yī xīnmới mẻ hoàn toàn, thay đổi ngoạn mục
翻番fān fāntăng gấp đôi, tăng đột biến (thường dùng cho chỉ số, doanh thu)
翻天覆地fān tiān fù dìlong trời lở đất, biến đổi hoàn toàn và triệt để. Thành ngữ mô tả sự thay đổi cực kỳ lớn lao, đảo lộn toàn bộ.
反弹fǎn tánphản ứng, bật lên, tăng trở lại (sau khi giảm)
风云fēng yúngió và mây; nghĩa bóng chỉ tình thế biến động, cục diện không ổn định; cũng dùng ẩn dụ cho nhân vật kiệt xuất hay sự kiện lớn lao.
峰回路转fēng huí lù zhuǎntình huống thay đổi, có cơ hội mới
换成huàn chéngthay thế bằng, đổi thành, biến thành
回升huí shēngtăng trở lại, phục hồi
加剧jiā jùgia tăng
改动gǎi dòngthay đổi, điều chỉnh
改良gǎi liángcải thiện, cải tiến (làm cho tốt hơn)
改名gǎi míngđổi tên (người, công ty, địa danh). Hành động chính thức thay thế tên cũ bằng tên mới.
改为gǎi wéithay đổi thành; đổi thành
高涨gāo zhǎngtăng vọt; dâng cao; sôi sục.
忽高忽低hū gāo hū dīlên xuống, không ổn định
回落huí luògiảm xuống, hạ nhiệt; rớt lại
激化jī huàcăng thẳng thêm, gay gắt thêm; làm tăng lên
加重jiā zhòngtrở nên nghiêm trọng hơn, tăng thêm
复兴fù xīngphục hưng, khôi phục lại thời kỳ hoàng kim
复原fù yuánphục hồi về trạng thái ban đầu, nguyên vẹn như cũ; dùng cho người bệnh hồi phục sức khoẻ hoặc vật bị tổn hại được khôi phục.
恶化è huàtrở nên tệ hơn, xấu đi về tình trạng (sức khỏe, mối quan hệ, tình hình).
减弱jiǎn ruògiảm yếu đi, suy giảm về cường độ hoặc sức mạnh.
僵化jiāng huàtrở nên cứng nhắc, không linh hoạt; đông cứng về tư duy hoặc cơ chế.
降临jiàng língiáng xuống, đến nơi (thường cho thứ thiêng liêng, trọng đại hoặc số phận); xuất hiện đột ngột từ trên cao
矫正jiǎo zhèngsửa lại, điều chỉnh (lỗi sai, tư thế, tật)
精简jīng jiǎntinh giản; cắt giảm
扭曲niǔ qūbẻ cong, méo mó
攀升pān shēngleo lên, tăng lên nhanh chóng (thường chỉ số liệu, giá cả, nhiệt độ, địa vị). Hàm ý sự tăng mạnh và bền, không chỉ tăng nhẹ.
千变万化qiān biàn wàn huàthay đổi vô số hình dạng, cực kỳ đa dạng và không ngừng biến chuyển.
取代qǔ dàithay thế
取而代之qǔ'ér dài zhīgiành lấy vị trí rồi thay thế; chỉ sự thay thế hoàn toàn, trong đó thứ mới chiếm chỗ của thứ cũ một cách dứt khoát.
日新月异rì xīn yuè yìthay da đổi thịt từng ngày
伸张shēn zhānglên tiếng, phát huy (công lý, quyền lợi)
收缩shōu suōthu hẹp
起伏qǐ fúlên xuống, thăng trầm (chỉ sự dao động, biến đổi có chu kỳ: cả vật lý lẫn cảm xúc)