Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wǔ午
shuì睡

Nghĩa tiếng Việt

ngủ trưa

Âm Hán Việt

ngọ thụy

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

4 nét

Bộ: 目 (mắt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ giấc ngủ trưa hoặc làm động từ chỉ hành động ngủ trưa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngọ thụy

Từng chữ

  • 午ngọbuổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
  • 睡thụyngủ; giấc ngủ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4午wǔ thanh 3睡shuì thanh 4。

    Tôi mỗi ngày đều phải ngủ trưa.

  • 他在办公室午睡了一会儿。

    Anh ấy ngủ trưa một lát ở văn phòng.

  • 午wǔ thanh 3睡shuì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5。

    Đến giờ ngủ trưa rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 午睡一会儿

    ngủ trưa một lát

  • 午wǔ thanh 3睡shuì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giờ ngủ trưa

  • 习xí thanh 2惯guàn thanh 4午wǔ thanh 3睡shuì thanh 4

    thói quen ngủ trưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.