Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm danh từ chỉ giấc ngủ trưa hoặc làm động từ chỉ hành động ngủ trưa
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
ngọ thụy
Từng chữ
- 午ngọbuổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
- 睡thụyngủ; giấc ngủ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我每天都要午睡。
Tôi mỗi ngày đều phải ngủ trưa.
- 他在办公室午睡了一会儿。
Anh ấy ngủ trưa một lát ở văn phòng.
- 午睡时间到了。
Đến giờ ngủ trưa rồi.
Kết hợp thường gặp
- 午睡一会儿
ngủ trưa một lát
- 午睡时间
giờ ngủ trưa
- 习惯午睡
thói quen ngủ trưa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.