Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǔ午
cān餐

Nghĩa tiếng Việt

bữa trưa

Âm Hán Việt

ngọ xan

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

4 nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các động từ như ăn, chuẩn bị để chỉ bữa ăn trưa lịch sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngọ xan

Từng chữ

  • 午ngọbuổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
  • 餐xanăn; bữa cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1吃chī thanh 1午wǔ thanh 3餐cān thanh 1

    Chúng tôi ăn trưa ở công ty

  • 午wǔ thanh 3餐cān thanh 1准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3了le thanh 5

    Bữa trưa đã chuẩn bị xong

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1午wǔ thanh 3餐cān thanh 1

    ăn trưa

  • 午wǔ thanh 3餐cān thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giờ ăn trưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.