Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bàn半
jué决
sài赛

Nghĩa tiếng Việt

bán kết (vòng đấu trước chung kết trong các cuộc thi, giải đấu)

Âm Hán Việt

bán quyết tái

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

5 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vòng đấu trước trận chung kết trong các giải đấu thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bán quyết tái

Từng chữ

  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cấu trúc: 半 + 决赛 (chung kết). Tương tự: 四分之一决赛 (tứ kết). Thường dùng trong bối cảnh thể thao và các cuộc thi.

Câu ví dụ

  • 他们队进入了半决赛。Tāmen duì jìnrùle bànjuésài. thanh 1

    Đội của họ đã vào vòng bán kết.

  • 半决赛将在周六晚上举行。Bànjuésài jiāng zài zhōuliù wǎnshang jǔxíng. thanh 4

    Trận bán kết sẽ được tổ chức vào tối thứ Bảy.

  • 这场半决赛非常激烈,观众们都很兴奋。Zhè chǎng bànjuésài fēicháng jīliè, guānzhòngmen dōu hěn xīngfèn. thanh 4

    Trận bán kết này rất kịch tính, khán giả đều rất phấn khích.

  • 赢得半决赛才能进入决赛。Yíngdé bànjuésài cái néng jìnrù juésài. thanh 2

    Phải thắng bán kết mới được vào chung kết.

Kết hợp thường gặp

  • 进入半决赛jìnrù bànjuésài thanh 4

    vào vòng bán kết

  • 半决赛赛程bànjuésài sàichéng thanh 4

    lịch thi đấu bán kết

  • 世界杯半决赛Shìjièbēi bànjuésài thanh 4

    bán kết World Cup

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.