Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
bàn半
lù路

Nghĩa tiếng Việt

giữa đường, nửa đường

Âm Hán Việt

bán lộ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

5 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc thời gian, đứng trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

bán lộ

Từng chữ

  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ điểm ở giữa một quãng đường, hoặc một quá trình đang diễn ra. Thành ngữ '半路出家' chỉ người theo nghề không phải từ ban đầu.

Câu ví dụ

  • 车子半路抛锚了。Chēzi bànlù pāomáo le. thanh 1

    Xe hỏng giữa đường.

  • 我们半路遇到了大雨。Wǒmen bànlù yùdào le dàyǔ. thanh 3

    Chúng tôi gặp mưa to giữa đường.

  • 他半路改变了主意。Tā bànlù gǎibiàn le zhǔyì. thanh 1

    Ông ta đổi ý giữa đường.

Kết hợp thường gặp

  • 半路出家bànlù chūjiā thanh 4

    đổi nghề giữa đường, không chuyên nghiệp từ đầu

  • 半路相遇bànlù xiāngyù thanh 4

    gặp nhau giữa đường

  • 半路放弃bànlù fàngqì thanh 4

    bỏ cuộc giữa đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.