Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

xiébàn

Nghĩa tiếng Việt

hỗ trợ tổ chức, đồng tổ chức

Âm Hán Việt

hiệp biện

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong ngữ cảnh các sự kiện có nhiều đơn vị cùng tham gia tổ chức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp biện

Từng chữ

  • 协hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这次活动由我们公司协办。Zhè cì huódòng yóu wǒmen gōngsī xiébàn thanh 4

    Hoạt động lần này do công ty chúng tôi đồng tổ chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.