Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dānxìngshēngzhí

Nghĩa tiếng Việt

sinh sản đơn tính

Âm Hán Việt

đơn tính sinh thực

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong sinh học để chỉ hình thức sinh sản không cần thụ tinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đơn tính sinh thực

Từng chữ

  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 殖thựcsinh sôi, nảy nở; nhiều, đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.