Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
dān单
fāng方
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

chỉ từ một phía, không có sự đồng thuận hay tham gia của bên kia; đơn phương.

Âm Hán Việt

đơn phương diện

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động từ một phía

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đơn phương diện

Từng chữ

  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang hàm ý tiêu cực: hành động thiếu hợp tác, bất công với bên còn lại; dùng nhiều trong ngoại giao, pháp lý, quan hệ cá nhân.

Câu ví dụ

  • 他单方面宣布取消了合同。Tā dānfāngmiàn xuānbù qǔxiāole hétong. thanh 1

    Anh ấy đơn phương tuyên bố hủy hợp đồng.

  • 单方面的决定往往会引发争议。Dānfāngmiàn de juédìng wǎngwǎng huì yǐnfā zhēngyì. thanh 1

    Quyết định đơn phương thường gây ra tranh cãi.

  • 这是单方面的指责,缺乏证据支持。Zhè shì dānfāngmiàn de zhǐzé, quēfá zhèngjù zhīchí. thanh 4

    Đây là cáo buộc đơn phương, thiếu bằng chứng để ủng hộ.

  • 两国应该协商解决,不能单方面行动。Liǎng guó yīnggāi xiéshāng jiějué, bù néng dānfāngmiàn xíngdòng. thanh 3

    Hai nước nên giải quyết qua thương lượng, không thể hành động đơn phương.

Kết hợp thường gặp

  • 单方面宣布dānfāngmiàn xuānbù thanh 1

    đơn phương tuyên bố

  • 单方面行动dānfāngmiàn xíngdòng thanh 1

    hành động đơn phương

  • 单方面决定dānfāngmiàn juédìng thanh 1

    quyết định đơn phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.