Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

phương diện

Âm Hán Việt

phương diện

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc ở phương diện nào đó hoặc kết hợp với số từ để chỉ các bên liên quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương diện

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1方fāng thanh 1面miàn thanh 4都dōu thanh 1很hěn thanh 3优yōu thanh 1秀xiù thanh 4。

    Anh ấy xuất sắc trên nhiều phương diện.

  • 这zhè thanh 4方fāng thanh 1面miàn thanh 4我wǒ thanh 3不bù thanh 4太tài thanh 4懂dǒng thanh 3。

    Về phương diện này tôi không hiểu lắm.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4另lìng thanh 4一yī thanh 1方fāng thanh 1面miàn thanh 4的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Đây là vấn đề ở phương diện khác.

Kết hợp thường gặp

  • 各gè thanh 4个gè thanh 4方fāng thanh 1面miàn thanh 4

    mọi phương diện

  • 这zhè thanh 4方fāng thanh 1面miàn thanh 4

    về phương diện này

  • 另lìng thanh 4一yī thanh 1方fāng thanh 1面miàn thanh 4

    một phương diện khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.