Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mài卖
nòng弄

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang, lòe loẹt

Âm Hán Việt

mại lộng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang nghĩa tiêu cực, có thể mang tân ngữ trực tiếp là tài năng hoặc kiến thức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mại lộng

Từng chữ

  • 卖mạibán
  • 弄lộnglàm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc khoe khoang, lòe loẹt. Mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 卖弄才华Màinòng cáihuá thanh 4

    Khoe tài năng

  • 不要卖弄Bùyào màinòng thanh 4

    Đừng khoe khoang

  • 卖弄学问Màinòng xuéwen thanh 4

    Khoe học thức

Kết hợp thường gặp

  • 喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5卖mài thanh 4弄nòng thanh 4

    thích khoe mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.