Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nán南
běi北

Nghĩa tiếng Việt

bắc nam; từ bắc vào nam

Âm Hán Việt

nam bắc

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

9 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm danh từ chỉ phương hướng hoặc làm định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nam bắc

Từng chữ

  • 南namphía nam, phương nam
  • 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2南nán thanh 2北běi thanh 3的de thanh 5气qì thanh 4候hòu thanh 4差chā thanh 1别bié thanh 2很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Khí hậu miền bắc và miền nam Trung Quốc khác nhau rất nhiều.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2铁tiě thanh 3路lù thanh 4贯guàn thanh 4通tōng thanh 1南nán thanh 2北běi thanh 3。

    Tuyến đường sắt này nối liền bắc nam.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.