Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Thiên nhiên

45 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
高温gāo wēnnhiệt độ cao, nóng; thời tiết nóng
温和wēn hédịu dàng; ôn hòa; nhẹ nhàng
暖nuǎnấm áp
水分shuǐ fènđộ ẩm; hàm lượng nước; (bóng) phần trăm ảo
气象qì xiàngkhí tượng, thời tiết; phong thái
沙漠shā mòsa mạc
地带dì dàivùng
地形dì xíngđịa hình
北极běi jíBắc Cực: điểm cực bắc của Trái Đất, vùng Bắc Cực; cũng dùng cho 'cực bắc' trong khoa học.
南极Nán jíNam Cực
月球Yuè qiúMặt Trăng
高原gāo yuáncao nguyên
草原cǎo yuánthảo nguyên, đồng cỏ
平原píng yuánđồng bằng, đất bằng
冻dòngđông lạnh
滑huátrượt; trơn
晴朗qíng lǎngtạnh ráo, nắng đẹp
光线guāng xiànánh sáng, tia sáng
雨水yǔ shuǐnước mưa
污水wū shuǐnước thải
污染wū rǎnô nhiễm
有害yǒu hàicó hại
泉quánsuối
岸ànbờ (bờ sông, bờ biển)
大象dà xiàngcon voi
大熊猫dà xióng māoGấu trúc lớn
蛇shérắn
鼠shǔchuột
兔tùthỏ
匹pǐtừ đo lường cho ngựa
竹子zhú zicây tre, trúc
朵duǒbông
品种pǐn zhǒnggiống
鸭子yā zivịt
熊xiónggấu
猴hóukhỉ (con khỉ)
虎hǔhổ (con hổ)
群体qún tǐcộng đồng, tập thể
桃花táo huāhoa đào
桃树táo shùcây đào
空中kōng zhōngtrên không, giữa không trung, bầu trời
太空tài kōngkhông gian, vũ trụ; không gian bên ngoài khí quyển Trái Đất
风光fēng guāngcảnh, cảnh quan
南北nán běibắc nam; từ bắc vào nam
山区shān qūvùng núi